Isuzu mui bạt QKR270 là một trong những xe đa dạng từ dòng xe tải isuzu. Xe đông lạnh đến các dòng xe chuyên dùng khác đáp ứng cho mọi nhu cầu của khách hàng. Trong phân khúc xe tải tầm trung thì xe tải Isuzu QKR 270 . Đây là dòng xe mẫu mới được nâng cấp từ dòng xe tải Isuzu QKR77HE4 trước đó. Nên chắc chắn sẽ sở không chỉ là vẻ đẹp ấn tượng mà còn mang nhiều tính năng nổi bật.
Đặc điểm dòng xe tải Isuzu QKR270
Ngoại thất isuzu QKR270
Thiết kế ngoại thất dòng xe tải Isuzu QKR270 đầu vuông cực kì ấn tượng. Thu hút chỉ từ cái nhìn đầu tiên với cải tiến mới mẻ lần này. Chắc chắn chiếc xe này sẽ tạo được sự hài lòng Cho quý khách hàng khi sử dụng. Xe tải Isuzu QKR 270 đầu vuông mang tính thẩm mỹ cao. Với một siêu phẩm nhất định không thể bỏ lỡ.
Gương chiếu hậu 2 Tầng thiết kế cũ với mặt gương dày dặn với khả năng cường lực cao. Có thể điều chỉnh hướng nhằm hạn chế các điểm mù.
Cụm đèn pha chiếu sáng tốt với cấu tạo đèn Halogen cao cấp. Kết hợp đèn sương mù hỗ trợ ánh sáng khi đi vào những ngày thời tiết xấu. Cho tầm nhìn được rõ ràng nhất. Cần gạt nước hoạt động theo nhiều chế độ nhanh chậm khác nhau. Giúp bạn có thể lau sạch mọi bụi bẩn và nước mưa bám trên mặt kinh galang. Giúp các bác tài quan sát tốt hơn.
Mặt galang đã có sự thay đổi vuông vức hơn tăng chức năng giảm sức cản không khí. Giúp xe vận hành mượt mà êm ái, giúp tăng tuổi thọ động cơ xe.

Nội thất isuzu QKR270
Tất cả những tiện nghi hiện đại nhất được gói gọn trong một không gian cabin nhỏ. Nhưng lại cực kì thoải mái, tiện lợi bên trong nội thất cực kì rộng rãi. Thoáng đãng chứ không hề chật hẹp hay khó chịu. Điều này sẽ giúp cho người ngồi luôn có cảm giác dễ chịu. Nhằm nâng cao năng suất làm việc một cách tối ưu hiệu quả.
Mỗi một tính năng của xe đều được Isuzu nghiên cứu và chăm chút từng tí một. Để cam kết và an toàn và sự thuận lợi trong mỗi thao tác. Isuzu sử dụng toàn bộ linh kiện nhập khẩu với công nghệ tiên tiến. Để bạn có những trải nghiệm hoàn hảo nhất. Hệ thống bảng điều khiển trung tâm tích hợp các chức năng quan trọng cho xe.
Như bộ điều chỉnh máy điều hòa 2 chiều, radio/FM với âm thanh đầy sống động. Giúp các bác tài giải trí trong suốt quá trình lái xe căng thẳng mệt mỏi. Đồng hồ taplo bao gồm các chỉ số của xe để người dùng tiện theo dõi như. Đồng hồ báo tốc độ vòng tua máy và nhiệt độ động cơ, đồng hồ chỉ số công tơ mét. Mà xe đã di chuyển được, đồng hồ báo tốc độ xe đang chạy.
Vô lăng tay lái trợ lực giúp điều khiển nhẹ nhàng, an toàn trong mỗi pha chuyển hướng. Bẻ lái đột ngột, vô lăng chắn chắn, vừa vặn với tay nắm. Hộc chứa đồ rộng với kích thước lớn hỗ trợ đựng nhiều loại vật dụng. Và giấy tờ quan trọng, tránh bị thất lạc và tìm kiếm dễ dàng khi cần.
Động cơ đạt chuẩn cho vận hành ổn định Động cơ mạnh mẽ là một trong những điểm mạnh ở những sản phẩm của Isuzu. Nhờ đó mà mang đến khả năng vận hành vô cùng ổn định, thách thức mọi chướng ngại địa hình. Động cơ đạt công suất cực đại lên đến 105 / 3200 (N.m / rpm).
Nên đảm bảo sẽ cho bạn những trải nghiệm tốt nhất, nâng cao năng suất hoạt động tối đa. Động cơ xe được ứng dụng tiêu chuẩn khí thải sạch Euro 4 thân thiện với môi trường. Ngoài ra một điểm sáng trong cấu tạo động cơ chính là công nghệ Blue Power. Với công năng tiết kiệm nhiên liệu giúp giảm thiểu gánh nặng chi phí cho người sử dụng. Hệ thống khung gầm được làm từ thép không gỉ cao cấp nhất.
Nên có độ bền cao lại chịu lực cực kì tốt cùng. Với đó là bộ hộp số chất lượng sang số nhẹ nhàng cho xe di chuyển mượt mà êm ái.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT ISUZU QKR270
| TẢI TRỌNG |
Trọng lượng bản thân |
2.605Kg |
| Tải trọng cho phép chuyên chở |
2.700 Kg , 2.250 Kg, 1.990 Kg |
| Loại thùng |
Thùng Kín tiêu chuẩn |
| Trọng lượng toàn bộ |
5.500 Kg , 4.990 Kg |
| Số chổ ngồi |
03 người |
| KÍCH THƯỚC |
Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao |
6.240 x 1970 x 2770mm |
| Kích thước lòng thùng hàng: (D x R x C) |
4370 x 1820 x 1760 mm |
| Khoảng cách trục |
3.360mm |
| THÔNG SỐ CHUNG |
Vết bánh xe trước / sau |
1398/1425mm |
| Số trục |
2 |
| Công thức bánh xe |
4 x 2 |
| Loại nhiên liệu |
Diesel |
| Máy lạnh cabin |
Có |
| ĐỘNG CƠ |
Nhãn hiệu động cơ |
4JH1E4NC |
| Loại động cơ |
4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp |
| Thể tích |
2999 cm3 |
| Công suất lớn nhất/ Tốc độ quay |
77 kW/ 3200 v/ph |
| LỐP XE |
Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV |
02/04/—/—/— |
| Lốp trước / sau |
7.00 – 15 /7.00 – 15 |
VẬN TỐC
ĐỘ DỐC
NHIÊN LIỆU |
Khi toàn tải ở tay số cao nhất |
95,55 Km/h |
| Độ dốc lớn nhất xe vượt được |
29,16% |
| Thùng nhiên liệu |
100 lít |
| HỆ THỐNG PHANH |
Phanh trước /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh sau /Dẫn động |
Tang trống /Thuỷ lực, 2 dòng, trợ lực chân không |
| Phanh tay /Dẫn động |
Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí |
| HỆ THỐNG LÁI |
Kiểu hệ thống lái/ dẫn động |
Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực |
| BẢO HÀNH |
Động cơ |
3 năm hoặc 100.000km tùy theo điều kiện nào đến trước |
| Thùng sản xuất tại Thanh Thảo |
12 tháng, không bảo hành màu sơn, các lỗi do người sử dụng |
Theo nguồn: Sưu tầm và biên soạn.