Xe tải isuzu bắc quang, Isuzu đồng nai, Isuzu biên hòa, xe tải isuzu trả góp giá rẻ, xe isuzu chính hãng, xe isuzu từ 1.4 tấn đến 16 tấn

Đại lý cung cấp xe tải isuzu tại đồng nai, chuyên cung cấp các dòng xe tải isuzu từ 1.4 tấn đến 16 tấn giá rẻ uy tín, Đại lý isuzu chính hãng miền nam, Isuzu bắc quang ở biên hòa đồng nai.

Xe tải isuzu mui bạt - QKR230

Xe tải Isuzu mui bạt QKR230 được thiết kế với hệ thống khung gầm được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại nhất của Isuzu, sắt-xi sử dụng loại thép chịu lực nguyên khối, không sử dụng các mối hàn ghép, tạo nên sự rắn chắc, hệ thống nhíp xe trước sau giảm sóc khả năng chịu tải cực cao, cỡ lốp 7.00-15 đồng bộ trước sau, tạo sự cân bằng cho xe, gai lốp lớn tăng khả năng bám đường, chống trơn trượt trong mọi điều kiện. Để tìm mua xe tải isuzu thùng mui bạt QKR230 lựa chọn tại trang website isuzudongnai.com là điều hợp lý nhất.

Xe-tai-isuzu-mui-bat---QKR230

Xe tải Isuzu QKR230 thùng mui bạt bửng nhôm được trang bị khối động cơ QKR euro4 độc quyền của Isuzu, dung tích 2999cc sản sinh công suất 77kw tại vòng tua máy 3200 v/ph, kết hợp cùng turbo tăng áp, cung cấp hiệu suất làm việc mạnh mẽ, phù hợp di chuyển cả trong lẫn ngoài thành phố.

Nội thất sang trọng - khung gầm hiện đại.

 

Thông số kỹ thuật isuzu QKR230 thùng bạt

Khối lượng bản thân 2690 kg
Khối lượng toàn bộ 4990 kg
Tải trọng 2450 kg
Dung tích nhiên liệu 100L
   
Kích thước tổng thể DxRxC 5350 x 1875 x 2850
Kích thước thùng xe DxRxC 3560 x 1750 x 1900
Chiều dài cơ sở 2750
Vệt bánh xe trước – sau 1385 / 1425
Khoảng sáng gầm xe 190
Chiều dài đầu – đuôi xe 1010 / 1320

 

Tên động cơ   4JH1E4NC
Loại động cơ   Common rail, turbo tăng áp – làm mát khí nạp
Tiêu chuẩn khí thải   EURO 4
Dung tích xy lanh cc 2999
Đường kính và hành trình piston mm 95,4 x 104,9
Công suất cực đại Ps(kW)/rpm 105 (77) / 3200
Momen xoắn cực đại N.m(kgf.m)/rpm 230 (23) / 2000 ~ 3200
Hộp số   MSB5S – 5 số tiến & 1 số lùi

Hệ thống lái                                                               Trục vít – ê cu bi trợ lực thủy lực

Hệ thống treo trước – sau                                           Phụ thuộc, nhíp lá và giảm chấn thủy lực

Phanh trước – sau                                                      Tang trống, phanh dầu mạch kép trợ lực chân không

Kích thước lốp trước – sau                                        7.00 – 15 12PR

Máy phát điện                                                            12V-60A

Ắc quy                                                                        12V-70AH x 2

 

Theo nguồn: Sưu tầm và biên soạn


 


Các mẫu sản phẩm khác

Chat Zalo