Xe tải Isuzu mui bạt NQR550 là chiếc xe đang được tìm kiếm phổ biến nhất trên thị trường hiện giờ cũng như là sản phẩm rất được bán chạy tại các đại lý xe tải Isuzu bởi nhiều tính năng cải tiến ưu việt, trong đó có mẫu xe tải ISUZU NQR 550 THÙNG MUI BẠT – NQR75LE4 rất được chào đón vì bảng giá xe Isuzu rất phù hợp với thu nhập tài chính người Việt.
Nội Thất xe tải mui bạt NQR550
Thiết kế nội thất mang các tính năng được người sử dụng ủng hộ cho nên Isuzu Việt Nam vẫn giữ nguyên kiểu dáng nội thất của Isuzu Euro2 trước đấy. Một khoan nội thất rộng rãi mang gần như mọi tiện nghi dùng cho những nhu cầu tiêu khiển cũng như tiện ích trên các chuyến đi dài tạo cho người ngồi trên cabin xe có cảm giác thoải mái nhất.
Hệ thống đồng hồ cơ phối hợp đèn led cung cấp tất cả mọi thông báo cần thiết cho người lái trong lúc xe đang vận hành.
Cần gạt số được khắc chìm rất dễ quan sát và không phai mờ khi sử dụng.

Vận hành
Cùng những sự cải tiến vượt bậc của động cơ sở hữu công nghệ Blue Power thì hệ thống truyền động như hộp số, trục dẫn động, cầu và khung gầm của phân khúc xe tải Isuzu 5 tấn – 6 tấn được sản xuất đồng bộ trên hệ thống sản xuất khép kín đảm bảo hiệu suất truyền động đạt mức cao nhất, vận hành êm ái không lo hư hỏng vặt.
Bánh xe
Lốp xe 8.25-16 tiêu chuẩn trước sau cùng cỡ với khả năng đàn hồi cao, bám đường tốt, giúp vận hành ổn định.
Thùng xe
Kích thước lọt lòng thùng: 5600 x 2120 x 765/2050 mm
Tải trọng sau khi đóng thùng: 5500 kg
Thùng xe tải được đóng mới 100% theo tiêu chuẩn của cục đăng kiểm Việt Nam.

Quy cách đóng thùng
– Đà dọc: thép CT3 U đúc 120 dày 4 mm 2 cây
– Đà ngang: thép CT3 U đúc 80 dày 3.5 mm 13 cây
– Tôn sàn: thép CT3 dày 2 mm
– Viền sàn: thép CT3 dày 2.5 mm chấn định hình
– Trụ đứng thùng: thép CT3 80 x 40 dày 4 mm
– Xương vách: thép CT3 hộp vuông 40 x40 dày 1.2 mm
– Vách ngoài: Inox 430 dày 0.4 mm chấn sóng
– Vách trong: tôn mạ kẽm phẳng, dày 0.4 mm
– Xương khung cửa: thép CT3 40 x 20
– Vè sau: Inox 430 dày 1.5 mm chấn định hình –
Cản hông, cản sau: thép CT3 80 x 40 sơn chống gỉ
– Bulong quang: thép đường kính 16 mm, 6 bộ
– Bát chống xô: thép CT3 4 bộ
– Đèn tín hiệu trước và sau: 4 bộ
– Bản lề cửa: Inox 03 cái/ 1 cửa
– Tay khóa cửa: Inox
Thùng có phiếu Xuất xưởng do Cục Đăng Kiểm cấp, đăng kiểm lần đầu có giá trị lưu hành 02 năm.
Thông số chung
– Trọng lượng bản thân: 3805 Kg
– Phân bố :
– Cầu trước : 1915 Kg
– Cầu sau: 1890 Kg
– Tải trọng cho phép chở: 5500 Kg
– Số người cho phép chở: 3 Người
– Trọng lượng toàn bộ: 9500 Kg
– Kích thước xe : Dài x Rộng x Cao: 7565 x 2250 x 3190 mm
– Kích thước lòng thùng hàng (hoặc kích thước bao xi téc): 5600 x 2120 x 765/2050 mm
– Khoảng cách trục: 4175 mm
– Vết bánh xe trước / sau: 1680/1650 mm
– Số trục: 2
– Công thức bánh xe: 4 x 2
– Loại nhiên liệu: Diesel
Động cơ
– Nhãn hiệu động cơ: 4HK1E4NC
– Loại động cơ: 4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng, tăng áp
– Thể tích: 5193 cm3
– Công suất lớn nhất /tốc độ quay: 114 kW/ 2600 v/ph
Lốp xe
– Số lượng lốp trên trục I/II/III/IV: 02/04/—/—/— – Lốp trước/ sau: 8.25
– 16 /8.25 – 16
Hệ thống phanh của isuzu NQR550
– Phanh trước /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
– Phanh sau /Dẫn động: Tang trống /Thuỷ lực trợ lực chân không
– Phanh tay /Dẫn động: Tác động lên hệ thống truyền lực /Cơ khí
– Kiểu hệ thống lái /Dẫn động: Trục vít – ê cu bi /Cơ khí có trợ lực thuỷ lực
Theo nguôn: Sưu tầm và biên soạn.